Thông tin liên quan đến COVID-19.Xem thêm.×

Xám không gian

Xanh bình minh

Trắng băng giá

Bộ xử lý

Qualcomm® Snapdragon™ 720G

Bộ xử lý 8 nhân hiệu suất cao
Xung nhịp: tối đa 2.3GHz
Card đồ họa Adreno™ 618
Công cụ AI Qualcomm® thế hệ thứ năm
Công nghệ tiến trình 8nm

Pin và Sạc

5020mAh (typ)*

Pin Li-Po không thể tháo rời
Cổng sạc USB Type-C

Hỗ trợ sạc nhanh có dây 18W

Bao gồm bộ sạc có dây 22.5W

Màn hình

Màn hình Tiny Dot 6.67"

Độ phân giải: 2400 x 1080 FHD+
Độ tương phản: 1500:1 (typ) | NTSC: 84% (typ)
Chứng nhận ánh sáng xanh thấp TÜV Rheinland
Chế độ đọc sách 2.0
Kính Corning® ️Gorilla® ️Glass 5

Camera sau

Bốn camera AI 48MP

Camera chính góc rộng độ phân giải siêu cao 48MP
48MP, cảm biến 1/2", FOV 79°
Khẩu độ f/1.79, 6 lớp thấu kính, AF
Siêu điểm ảnh 4 trong 1 1.6μm, kích thước điểm ảnh 0.8μm
Camera góc siêu rộng 8MP
8MP, 1.12μm, FOV 119°, khẩu độ f/2.2
Camera macro 5MP
5MP, 1.12μm, khẩu độ f/2.4, AF (2cm-10cm)
Camera chiều sâu 2MP
2MP, 1.75μm, khẩu độ f/2.4
Độ phân giải ảnh: 8000 x 6000
Độ phân giải video: lên đến 4K
Đèn flash kép
Tính năng chụp ảnh camera sau
Chế độ ban đêm | Chế độ tài liệu | Chân dung điện ảnh
HD 48MP | Chế độ góc siêu rộng thông minh | Làm đẹp
Chụp ảnh ổn định ban đêm | Chế độ chân dung làm mờ bối cảnh | Chế độ toàn cảnh
Chế độ chuyên nghiệp | Hẹn giờ chụp ảnh | Thủy chuẩn | Chế độ chụp ảnh liên tục | Nhận dạng khuôn mặt | HDR | Hiệu chỉnh biến dạng cạnh ống kính siêu rộng | Tùy chỉnh dấu chìm | Dấu chìm AI | Kính vạn hoa
Chế độ chân dung điều chỉnh mờ hậu cảnh | Khung toàn màn hình
Camera sau AI nhận dạng cảnh (27 thẻ nhận dạng) | Camera macro
Video camera sau
Video điện ảnh 4K | Quay phim góc siêu rộng | Quay phim macro | Chế độ video ngắn | Quay phim 4K
Quay phim 4K 30fps
Quay phim 1080p 30fps / 60fps
Quay phim 720p 30fps
Quay phim slow
motion 1080p
120fps
Quay phim slow
motion 720p
120fps / 240fps / 960fps

Camera trước

Camera trước 16MP

16MP, 1.0μm
Khẩu độ f/2.48
Tính năng chụp ảnh camera trước
Selfie toàn cảnh | Vẫy tay chụp ảnh | Phát hiện đổ bóng AI | Camera trước hỗ trợ HDR | Đèn flash phía trước | Nhận dạng khuôn mặt
Làm đẹp AI | Chế độ chân dung AI | Nhận dạng cảnh AI
Tính năng camera trước
Slo-Selfie 120fps

Lưu trữ và RAM

6GB + 128GB*

Phiên bản Redmi Note 9S cao nhất
Phiên bản 4GB + 64GB
* Dung lượng trống và thực tế có thể khác do nhiều yếu tố như hệ điều hành khi vận hành sẽ chiếm dụng một phần bộ nhớ RAM, điện thoại trước khi sử dụng phải cài hệ điều hành và ứng dụng. Do đó dung lượng lưu trữ thực tế có thể nhỏ hơn so với dung lượng công bố.

Mạng & Kết nối

Mạng

Hỗ trợ khe cắm thẻ 2+1, nano-SIM + nano-SIM + microSD (có thể mở rộng 512GB)
Hỗ trợ hai SIM thực hiện cuộc gọi VoLTE HD
Lưu ý: SIM 4G kép yêu cầu sự hỗ trợ của dịch vụ viễn thông
địa phương và có thể không khả dụng ở tất cả các khu vực.

Mạng & Kết nối

GSM: B2/3/5/8
WCDMA: B1/2/4/5/8
TDD LTE: B38/40
FDD LTE: B1/2/3/4/5/7/8/20/28

Mạng Wi-Fi

Hỗ trợ giao thức: 802.11a/b/g/n/ac
Hỗ trợ Wi-Fi 2.4G/ Wi-Fi 5G
Wi-Fi Direct
Hỗ trợ Bluetooth 5.0

Kích thước

Chiều cao: 165.75mm
Chiều rộng: 76.68mm
Độ dày: 8.8mm
Nặng: 209g
* Dữ liệu được cung cấp bởi Phòng thí nghiệm Xiaomi.
Cách đo công nghiệp có thể khác nhau và kết quả cũng sẽ khác biệt.

Định vị và vị trí

GPS/ A-GPS / GLONASS / Bắc Đẩu

Bảo mật

Cảm biến vân tay cạnh bên
Mở khóa khuôn mặt AI

Âm thanh

Loa siêu tuyến tính tín hiệu biên độ lớn 1216 X max0.5mm
Smart PA 10V tăng áp âm thanh loa ngoài
Jack tai nghe 3.5mm

Đa phương tiện

  • • MP4
  • • M4V
  • • MKV
  • • XVID
  • • WAV
  • • AAC
  • • MP3
  • • AMR
  • • FLAC
  • • APE

Cảm biến

Mô tơ rung tuyến tính trục Z | Cảm biến vân tay cạnh bên
Cảm biến khoảng cách | Cảm biến ánh sáng môi trường trong màn hình | Gia tốc kế | Con quay hồi chuyển | La bàn điện tử | Điều khiển hồng ngoại

Bộ sản phẩm gồm

Redmi Note 9S / Bộ sạc / Ốp lưng / Dây cáp USB Type-C / Kim tháo thẻ SIM / Hướng dẫn sử dụng / Thẻ bảo hành

* Điện thoại Redmi sở hữu thiết kế mặt lưng cong và các góc bo tròn duyên dáng. Khi đo theo hình chữ nhật tiêu chuẩn, màn hình có chiều dài đường chéo là 6.67 inch (diện tích hiển thị thực tế có thể nhỏ hơn một chút). Tỷ lệ màn hình 91% được lấy từ dữ liệu phòng thí nghiệm của Xiaomi. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào phép đo và phương pháp từng lĩnh vực công nghiệp.
* 5020mAh dùng để chỉ dung lượng pin điển hình của Redmi Note 9S.
* Trừ thông tin được chỉ rõ trên trang sản phẩm Redmi Note 9S, tất cả dữ liệu đều là dữ liệu phòng thí nghiệm Xiaomi, thông số kỹ thuật thiết kế và dữ liệu nhà cung cấp. Dữ liệu thử nghiệm có thể thay đổi đôi chút tùy vào các phiên bản và môi trường thử nghiệm khác nhau. Tất cả số liệu hiển thị trên trang sản phẩm chỉ mang tính tham khảo và có thể không phản ánh sản phẩm thực tế; Hình ảnh trên trang này là hình minh họa (bao gồm nhưng không giới hạn ở hình ảnh về ngoại hình, màu sắc và kích thước) và thiết kế của sản phẩm thật có thể khác nhau; Tất cả các so sánh được thực hiện trên trang này với điện thoại thông thường là điện thoại Redmi. Tham khảo trang Thông số kỹ thuật để biết thêm thông tin về thông số kỹ thuật của điện thoại.
* Do nâng cấp công nghệ liên tục và thời gian sản xuất hàng loạt, một số thông số kỹ thuật của sản phẩm có thể có khác biệt nhỏ.