Thông tin liên quan đến COVID-19.Xem thêm.×

Xám carbon

Xanh đại dương

Tím hoàng hôn

Hiệu suất

MediaTek Helio G80

CPU: 12 nm FinFET, xung nhịp tối đa 2.0 GHz; 8 nhân: 2 ARM Cortex A75 + 6 ARM Cortex A55
GPU: Mali-G52 MC2, 950 MHz

3GB+32GB / 4GB+64GB*

RAM: RAM LPDDR4X
ROM: eMMC 5.1
* Dung lượng trống và thực tế có thể khác do nhiều yếu tố như hệ điều hành khi vận hành sẽ chiếm dụng một phần bộ nhớ RAM, điện thoại trước khi sử dụng phải cài hệ điều hành và ứng dụng do đó dung lượng lưu trữ thực tế có thể nhỏ hơn so với dung lượng công bố.

Màn hình

Màn hình giọt mưa 6.53” FHD+

2340x1080 FHD+, 394 PPI
Tỷ lệ 19.5:9
Tỷ lệ tương phản 1500:1, tỷ lệ màn hình 89.83%
NTSC 70% (typ)
Độ sáng màn hình 400 nit (typ)
Hỗ trợ điều chỉnh nhiệt độ màu | Chế độ tiêu chuẩn | Chế độ đọc sách 2.0
Hỗ trợ Chế độ Sunlight
Kính Corning® ️Gorilla® ️Glass 3

Pin

5020mAh (typ)

Hỗ trợ công nghệ Quick Charge™ 3.0 và Sạc nhanh 18W
Bộ sạc 10W (5V/2A) kèm trong hộp
Cổng sạc Type-C
Pin không tháo rời

Camera

  • Camera sau

    Bốn camera 13MP+8MP+5MP+2MP
    Camera góc rộng 13MP
    f/2.2, FOV 75.2°, AF
    Camera góc siêu rộng 8MP
    FOV 118°, f/2.2, FF
    Camera macro 5MP
    f/2.4, FF (4cm)
    Cảm biến chiều sâu 2MP
    f/2.4, FF
    Kính vạn hoa
    Chế độ góc siêu rộng
    Chế độ macro
    HDR
    Chế độ chân dung

    Video

    1080p, 30fps
    720p, 30fps
  • Camera trước

    Camera selfie 8MP
    f/2.0, FOV 77.8°, FF
    Vẫy tay chụp ảnh
    Chế độ chân dung
    HDR
    Đèn flash màn hình
    Hẹn giờ chụp selfie

Mở khóa

Mở khóa khuôn mặt AI

Cảm biến vân tay mặt sau

Mạng & Kết nối

Thiết kế khe SIM 2 + 1

Chế độ chờ 4G kép
Hỗ trợ sử dụng hai thẻ SIM từ nhà mạng khác nhau; Cả hai thẻ có thể truy cập kết nối 4G đồng thời ①
Hỗ trợ hai thẻ SIM nano + thẻ nhớ micro-SD mở rộng, một trong hai thẻ có thể thiết lập làm thẻ chính.
Hỗ trợ 4G/3G/2G
Hỗ trợ hai SIM thực hiện cuộc gọi VoLTE HD②
Lưu ý 1: SIM 4G kép yêu cầu sự hỗ trợ của dịch vụ viễn thông địa phương và có thể không khả dụng ở tất cả các khu vực.
Lưu ý 2: Chỉ một số khu vực và nhà khai thác viễn thông nhất định hỗ trợ VoLTE.

Băng tần

GSM: B2/3/5/8
WCDMA: B1/2/4/5/8
LTE-FDD: B1/2/3/4/5/7/8/20/28
Phiên bản LTE-TDD 1: B38/40/41 (2540-2640MHz)
Phiên bản LTE-TDD 2: B38/40

Mạng không dây

Hỗ trợ giao thức: 802.11 a/b/g/n/ac
Hỗ trợ 2.4G WiFi / WiFi Direct
Hỗ trợ Bluetooth 5.0
Hỗ trợ radio FM không dây
*Availability varies between markets

Kích thước

Chiều cao: 163.32mm
Chiều rộng: 77.01mm
Độ dày: 9.1mm
Nặng: 198g

Cổng kết nối

Cổng sạc USB Type-C
Cổng tai nghe 3.5mm

Điều hướng và Định vị

  • • GPS
  • • AGPS
  • • GLONASS
  • • Bắc Đẩu

Cảm biến

  • • Mô tơ rung
  • • Cảm biến khoảng cách
  • • Cảm biến ánh sáng môi trường
  • • Gia tốc kế
  • • La bàn điện tử
  • • Điều khiển hồng ngoại

Đa phương tiện

  • • MP4
  • • MP3
  • • MKV
  • • AAC
Hỗ trợ H.264 (Baseline / Main / High profile), MPEG4 (Simple profile / ASP) và các định dạng video khác.
Hỗ trợ định dạng âm thanh PCM, AAC/AAC+/eAAC+, MP3, AMR-NB/WB, FLAC và APE.

Âm thanh

Phóng to âm thanh với loa lớn 0.7cc

Bộ sản phẩm gồm

Redmi 9 / Bộ sạc / Vỏ TPU / Bộ sạc 5V2A / Cáp USB Type-C / Kim tháo lắp thẻ SIM / Thẻ bảo hành / Hướng dẫn sử dụng

* Tất cả dữ liệu trên trang này liên quan đến sạc và thời gian sử dụng pin được lấy từ phòng thí nghiệm của Xiaomi. Kết quả thực tế có thể thay đổi tùy theo sự khác biệt trong phiên bản phần mềm, môi trường và phiên bản điện thoại và có thể không phản ánh sản phẩm thực tế.

* Hình ảnh sản phẩm và nội dung hiển thị chỉ là để tham khảo. Tính năng sản phẩm thực tế và thông số kỹ thuật (bao gồm nhưng không giới hạn ngoại hình, màu sắc và kích thước) và nội dung hiển thị thực tế có thể khác.