Thông tin liên quan đến COVID-19.Xem thêm.×

Đen đêm tối

Trắng băng giá

Tím tinh vân

Bộ xử lý

Bộ xử lý Qualcomm® Snapdragon™ 730G

Kiến trúc CPU: Qualcomm® Kryo™ 470, bộ xử lý 8nm
Xung nhịp CPU: Bộ xử lý 8 lõi, xung nhịp lên đến 2.2 GHz
GPU: Bộ xử lý đồ họa Adreno™ 618, xung nhịp lên đến 700 MHz

Bộ nhớ và RAM

8GB+128GB

Lớn nhất từng có với Mi Note 10 Lite
RAM: 6GB/8GB LPDDR4x
ROM: Bộ nhớ flash UFS2.1 64GB/128GB
*Dung lượng bộ nhớ và RAM hiện có thấp hơn so với bộ nhớ được đề cập do hệ điều hành và các phần mềm cài đặt sẵn được lưu trữ trên thiết bị.

Camera sau

Bốn camera AI

Camera chính 64 MP
Sony IMX686, 64MP, 0,88μm với Super pixel 4 trong 1, 1/1.73", khẩu độ f/1.89
Camera góc siêu rộng 8MP
1,12μm, 1/1.4", khẩu độ f/2.2
Cảm biến độ sâu 5MP
1,12μm, 1/1.5", khẩu độ f/2.4
Camera chụp cận 2MP
1.75μm, 1/1.5", khẩu độ f/2.4
Lấy nét: Lấy nét laser | Lấy nét theo pha | Lấy nét theo độ tương phản
Bốn đèn pin bao gồm đèn tán xạ kép và đèn flash kép
Tính năng chụp ảnh và quay video của camera sau
6 chế độ phim | Quay video cận cảnh | Video vlog | Quay video 4K | Chế độ chân dung xóa phông | Chế độ toàn cảnh | Chế độ chuyên nghiệp | Bộ hẹn giờ chụp ảnh | Cân bằng | Chế độ chụp liên tục | Nhận diện khuôn mặt | HDR | Làm đẹp AI | Làm thon thông minh AI | Hiệu chỉnh biến dạng cạnh góc siêu rộng | Hiệu chỉnh khuôn mặt ảnh nhóm | Dấu nền mờ tùy chỉnh | Điều chỉnh xóa phông chế độ chân dung | Nhận dạng cảnh AI máy ảnh sau | Chói sáng AI | Ánh sáng studio AI | Video chuyển động chậm 960fps | Quay video ngắn 15 giây | Làm đẹp video quay bằng camera sau |
Tốc độ khung hình video của camera sau
Quay phim 4K 30 fps
Quay phim 1080P 60 fps / 30 fps
Quay phim 720P 30 fps
Quay phim chuyển động chậm 1080P 120 fps
Quay phim chuyển động chậm 720P 120 fps / 240 fps / 960 fps

Camera trước

Camera selfie 16MP

1.0μm, 1/3.06", khẩu độ f/2.48
Tính năng chụp ảnh của camera trước
Selfie toàn cảnh | Vẫy tay để chụp | Phát hiện bóng AI | Chỉnh méo góc rộng | HDR camera trước | Chỉnh độ sáng màn hình camera trước | Hẹn giờ selfie | Khung camera toàn màn hình | Làm đẹp AI | Điều chỉnh đặc điểm khuôn mặt AI | Trang điểm AI | Chế độ chân dung AI | Nhận dạng khung cảnh AI | Ánh sáng studio AI
Quay video với camera trước
Quay phim 1080P 30 fps
Quay phim 720P 30 fps

Màn hình

Màn hình AMOLED cong 3D 6.47”

Độ phân giải: 2340 x 1080 FHD+, 398 PPI
Độ sáng: 600 nit (HBM) / 430 nit (thông thường)
Độ tương phản cao: 400000:1 (tối thiểu) |Gam màu: DCI-P3
Chế độ nắng | Chế độ ban đêm | Điều chỉnh nhiệt độ màu | Chế độ bảo vệ mắt
Chế độ ánh sáng xanh thấp theo TÜV Rheinland®
Kính Corning® Gorilla® Glass 5
Hỗ trợ hiển thị HDR 10

Nhận diện vân tay

Mở khóa bằng vân tay dưới màn hình

Hệ điều hành

MIUI 11

Hỗ trợ Mi Share
Hỗ trợ chia sẻ không dây hình ảnh, tập tin và ứng dụng đến các thiết bị di động khác
Hỗ trợ Mi Doc Viewer
Các định dạng được hỗ trợ: *.doc, *.docx, *.ppt, *.pptx, *.xls, *.xlsx, *.pdf, *.wps và *.txt
Hỗ trợ in không dây
Hỗ trợ Gaming Toolbox 2.0
Hỗ trợ chuyển đổi giữa các mạng, chặn tin nhắn và trả lời cuộc gọi dưới nền mà không làm gián đoạn quá trình chơi game.

Sạc và Pin

5260 mAh (thông thường)*/ 5170mAh (tối thiểu)

Pin lithium-ion polymer gắn sẵn không thể tháo rời
Cổng kết nối đảo chiều USB Loại C
*Hỗ trợ sạc 30W. Bao gồm bộ sạc dây 30W kèm theo máy

Mạng & Kết nối

Hai khe cắm SIM Nano, cả hai đều có thể được thiết lập làm thẻ chính

Hỗ trợ 4G+/4G/3G/2G
Hỗ trợ SIM kép VoLTE HD calling②
Lưu ý: Chỉ có thể sử dụng đồng thời hai SIM 4G khi có sự hỗ trợ của nhà khai thác viễn thông địa phương và có thể không khả dụng ở tất cả các khu vực.
Chỉ một số khu vực và nhà khai thác viễn thông nhất định hỗ trợ VoLTE.
Hỗ trợ băng tần mạng
GSM:2/3/5/8
WCDMA: B1 / B2 / B4 / B5 / B6 / B8 / B19
LTE FDD: B1 / B2 / B3 / B4 / B5 / B7 / B8 / B18 / B19 / B20 / B26 / B28
LTE TDD: 38/40/41(2535-2655MHz)
Mạng không dây
Các giao thức được hỗ trợ: 802.11a/b/g/n/ac
Hỗ trợ Wi-Fi 2.4G / Wi-Fi 5G
Hỗ trợ Wi-Fi Direct / Wi-Fi Display
Hỗ trợ Bluetooth 5.0
Hỗ trợ AAC/LDAC/aptX/aptX-HD/aptX-adaptive

NFC đa chức năng

Hỗ trợ Google Pay

Kích thước

Chiều dài: 157,8 mm
Chiều rộng: 74,2 mm
Độ dày: 9,67 mm
Trọng lượng: 204 g
*Dữ liệu được lấy từ Phòng thí nghiệm Xiaomi. Kết quả có thể khác biệt tùy theo cách đo.

Định vị và điều hướng

Hệ thống định vị

GPS: L1 | Galileo: E1 | GLONASS: G1 | Beidou: B1
Định vị bổ sung A-GPS | La bàn điện tử | Mạng không dây | Mạng dữ liệu

Âm thanh

Loa siêu tuyến tính tín hiệu biên độ 1216 Xmax 0,5 mm
Smart PA tăng áp âm thanh loa
Được thiết kế với khoang âm thanh 1.0 cc
Đầu cắm tai nghe 3,5 mm | Chất lượng âm thanh HiFi | Chứng nhận âm thanh Hi-Res

Phát đa phương tiện

  • • MP4
  • • M4V
  • • MKV
  • • XVID
  • • WAV
  • • AAC
  • • MP3
  • • AMR
  • • FLAC
  • • APE

Phát video

Hỗ trợ công nghệ mã hóa video thế hệ mới
HEVC, H.264, MPEG4, VC-1, VP8, VP9

Cảm biến

Mô-tơ rung, điều khiển hồng ngoại, cảm biến ánh sáng môi trường trong màn hình, gia tốc kế, con quay hồi chuyển, la bàn điện tử

Bộ sản phẩm gồm

Mi Note 10 Lite / Bộ sạc / Ốp bảo vệ / Dây cáp USB Loại C / Dụng cụ tháo thẻ SIM / Hướng dẫn sử dụng / Thẻ bảo hành

*Mi share tương thích với các thiết bị chạy Android Pie hoặc phiên bản mới hơn (ngoại trừ Redmi 6 Pro, Redmi 6, Redmi 6A, Redmi 7A, Redmi 7, Redmi S2, Redmi 8, Redmi 8A, Redmi Note 8, Redmi Note 8T).

*Mi Doc Viewer tương thích với một số thiết bị chạy Android Oreo và tất cả thiết bị chạy Android Pie.

*Tính năng in hoạt động bằng công nghệ Mopria Alliance. In ảnh và tập tin PDF trên các thiết bị chạy hệ điều hành Android Pie hoặc phiên bản mới hơn.

*5260 mAh là giá trị dung lượng pin thông thường của Mi Note 10 Lite.

*Tính năng NFC chỉ cho phép điện thoại đọc các thẻ có tần số 13.56 MHz. Hiện tại, thẻ ngân hàng và các thẻ tiêu dùng khác có chức năng thay thế không được hỗ trợ đọc và dù hỗ trợ đọc, cũng sẽ không hỗ trợ giao dịch ngân hàng hoặc các chức năng khác.

* Các điện thoại thông thường được dùng để so sánh trên trang này là các điện thoại thông thường của Xiaomi. Trừ khi thông tin khác được cung cấp trên trang sản phẩm Mi Note 10 Lite, tất cả dữ liệu đều được lấy từ Phòng thí nghiệm Xiaomi, thông số kỹ thuật thiết kế và dữ liệu nhà cung cấp. Dữ liệu thử nghiệm có thể thay đổi đôi chút tùy vào phiên bản và môi trường thử nghiệm khác nhau. Tất cả số liệu hiển thị trên trang sản phẩm chỉ mang tính tham khảo và có thể không phản ánh sản phẩm thực tế.